Bước tới nội dung

Lừa lọc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:25, ngày 30 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (lự)(lộc) ("lọc, chọn lọc") lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung [a] &nbsp
    Khuôn xanh lừa lọc đã đành có nơi (Truyện Kiều)

    Ba lọc bảy lừa mắc phải bừa rụng răng

    thủ đoạn lừa lọc

Chú thích

  1. ^ Nghĩa gốc của từ lừa lọc là "chọn lựa", nhưng do nghĩa "lọc" của tiếng lừa đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với lừa trong lừa đảo.

Xem thêm