Bước tới nội dung

Uống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:34, ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔɔːŋʔ [1]/ [cg1](Việt trung đại) üống, üấng nuốt chất lỏng qua đường miệng
    uống thuốc
    xe uống xăng
Tập tin:Giraffe (Giraffa camelopardalis) drinking ... (46232153744).jpg
Hươu cao cổ uống nước

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) ỏng

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.