Bước tới nội dung

Nhặng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:28, ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (dăng) /*m-rəŋ/ loài côn trùng có danh pháp Lucilia sericata, có hai cánh, thân xanh kim loại, hai mắt kép màu đỏ, thường đẻ trứng vào các loại thực phẩm thối rữa; (nghĩa chuyển) làm rối loạn lên; (cũng) lằng
    ruồi nhặng
    nhặng xanh
    nhặng xị
    làm nhặng lên
Nhặng xanh