1. (Hán trung cổ) (khoái) /kwajH/(Proto-Tai) ? [cg1] món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
    gỏi
    gỏi nhệch
    gỏi sứa
    gỏi thịt
Tập tin:Bollak-hoe 2.jpg
Gỏi cá biển

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ก้อย(/gɔ̂i/)
      • (Lào) ᥐᥩᥭᥲ(/kòay/)
      • (Tai Nüa) ກ້ອຍ(/kǭi/)
      • (Shan) ກ້ອຍ(/kǭi/)