Bước tới nội dung

Kèn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:46, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) ? [cg1] nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng; (nghĩa chuyển) thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
    kèn bầu
    kèn tế
    trống đánh xuôi kèn thổi ngược
    bóp kèn
    nhấn kèn
  2. xem kèng

Từ cùng gốc

  1. ^