Bước tới nội dung

Gấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (cẩm) /*Cə.k(r)[ə]mʔ/ ("vải thêu") vải dệt bằng tơ, có các hoa văn cầu kỳ sặc sỡ
    áo gấm về làng
    dệt gấm thêu hoa
    gấm vóc lụa
Tập tin:Costume, Cham, An Giang, 1956, view 2, brocade with silk skirt - Vietnamese Women's Museum - Hanoi, Vietnam - DSC04096.JPG
Vải gấm thêu hoa (An Giang)