Bước tới nội dung

Phùn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:46, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*C̥.wɯnᴬ [1]/ ("mưa") [cg1] mưa bụi, hạt rất nhỏ nhưng nhiều và dày
    mưa phùn
Tập tin:2025-02-13 09 43 57 Drizzle drops on a car windshield along Aquetong Lane in the Mountainview section of Ewing Township, Mercer County, New Jersey.jpg
Hạt mưa phùn đọng trên kính

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.