Lang thang
Giao diện
- (Hán trung cổ)
浪 蕩 /langH thangH/ [a] đi khắp nơi không có điểm đến cố định- đi lang thang
- kẻ lang thang
- sống lang thang
- trẻ em lang thang cơ nhỡ
Chú thích
- ^ Mặc dù có sự không đồng nhất về thanh điệu giữa lãng đãng và lang thang, nhưng cả
浪 và盪 đều có cách đọc thanh ngang là lang và đang, tương ứng với âm Hán trung đại là /lang thang/.