Bước tới nội dung

Lang thang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (lãng)(đãng) /langH thangH/ [a] &nbsp đi khắp nơi không có điểm đến cố định
    đi lang thang
    kẻ lang thang
    sống lang thang
    trẻ em lang thang nhỡ

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự không đồng nhất về thanh điệu giữa lãng đãnglang thang, nhưng cả (lãng)(đãng) đều có cách đọc thanh ngang là langđang, tương ứng với âm Hán trung đại là /lang thang/.