Bước tới nội dung

Lôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:10, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (tha) /*l̥ˤaj/[?][?] nắm lấy và kéo theo về một phía, thường khiến cho người hoặc vật trượt trên mặt phẳng; (nghĩa chuyển) ép buộc ai có mặt ở đâu; (nghĩa chuyển) lấy ra khỏi chỗ kín; (nghĩa chuyển) nhắc tới trong lúc nói về vấn đề khác
    tha lôi
    lôi kéo
    lôi cuốn
    lôi xềnh xệch
    dây lôi
    lôi nhau ra tòa
    lôi vào
    lôi đi khám bệnh
    lôi quần áo ra khỏi tủ
    lôi súng ra bắn
    lôi mật ra ánh sáng
    lôi chuyện ra nói
    lôi chính trị vào cuộc tranh luận
    đừng lôi tôi vào chuyện này
Xe lôi