Bước tới nội dung

Cỗ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:28, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (cụ) /*ɡos/ bộ, vật do nhiều thành phần kết hợp thành
    cỗ máy
    cỗ bài
    cỗ pháo
    cỗ quan tài
    cỗ lòng lợn