Bước tới nội dung

Sông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:52, ngày 19 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋ ~ *ruuŋ ~ *ruəŋ/ [cg1] → (Proto-Vietic) *k-roːŋ/ [cg2] dòng nước tự nhiên lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất
    sông Hồng
    sông có khúc, người có lúc
    sông cạn đá mòn
Sông Cửu Long (Mê Kông)

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^