Bước tới nội dung

Ngần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:53, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (ngân) ("bạc") có màu trắng
    ngần
    trắng ngần
  2. (Hán) (ngân) ("giới hạn") chừng mực, giới hạn; (nghĩa chuyển) một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
    ngần
    ăn tiêu ngần
    ngần này tuổi
    tốn ngần ấy tiền
Tập tin:Silverbait.jpg
Cá ngần