Bước tới nội dung

Quỳ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (quỵ) /ɡˠiuᴇX/ tư thế đặt đầu gối và cẳng chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục
    quỳ gối
    quỳ lạy
    phạt quỳ
Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật

Xem thêm