Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:33, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Mân Nam
)
肩
(
kiên
)
/gain
1
/
dùng vai nâng một thanh đòn để di chuyển vật nặng; vật dùng để chứa hàng được buộc hoặc treo vào thanh đòn trên vai;
(nghĩa chuyển)
chịu trách nhiệm, công việc nặng nề
đòn
gánh
gánh
vác
gồng
gánh
Tập tin:Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg
Gánh hàng rong
Xem thêm
gồng
khiêng