Bước tới nội dung

Đăm đăm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:57, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (đam)(đam) /dʌm dʌm/ (nhìn) chăm chú vào một phía nào đó
    nhìn đăm đăm về phía xa
    mặt khó đăm đăm

    Chàng về thiếp nhớ đăm đăm
    Giường trên chiếu dưới ai nằm đêm nay