Bước tới nội dung

Sum họp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:06, ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 森(sâm)合(hợp) /ʃˠiɪm ɦʌp̚/ tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau
    gia đình sum họp

    Mong cho bướm ở gần hoa
    Muốn cho sum họp một nhà trúc mai