Bước tới nội dung

Quấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:24, ngày 12 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wən(ʔ)/ [cg1] cuốn tròn xung quanh một vật khác
    quấn chỉ vào lõi
    quấn chăn kín người
    quấn quít
    vợ chồng quấn lấy nhau
Quấn khăn rằn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • vấn
      • (Khmer) វៀន(/viən/) ("cong lên")
      • (Môn) ဝေန်(/wèn/) ("cong")