Bước tới nội dung

Chan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:21, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tán) /t͡sɑnH/ rưới nước canh, nước chấm vào bát
    chan canh
    bún chan mắm
    Râu tôm nấu với ruột bầu
    Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon