Bước tới nội dung

Vòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:58, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*vɔːj [1]/ ("con voi") [cg1](Việt trung đại - 1651) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
    Ailấy thúng úp voi
    Úp sao cho khỏi lòi vòi lòi đuôi
    khỉ vòi
    ấm mẻ vòi
    vòi sen
    vòi rồng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.