Bước tới nội dung

Muôn vàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:33, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 萬(vạn) ("mười nghìn") từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả muôn và vàn đều có chung gốc từ 萬 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.
    Bây giờ trâm gãy gương tan
    Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân