Bước tới nội dung

Sum họp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:29, ngày 30 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (sâm)(hợp) /ʃˠiɪm ɦʌp̚/ tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau
    gia đình sum họp

    Mong cho bướmgần hoa
    Muốn cho sum họp một nhà trúc mai