Bước tới nội dung

Ve chai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:38, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) verre(/vɛʁ/) chai, lọ nhỏ; nghề thu mua chai lọ thủy tinh để bán, sau mở rộng ra thành thu mua các loại vật liệu tái chế
    Rượu ngon bất luận ve chai
    Thương em bất luận sợ ai chê cười
    nhặt ve chai kiếm sống

Xem thêm