Bước tới nội dung

Cao lầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:45, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (cao)(lâu) ("nhà cao") món mì độc đáo của Quảng Nam, sợi mì màu vàng, được dùng với tôm, thịt heo, các loại rau sống và rất ít nước dùng [a] &nbsp
    Tiếng đồn Quảng Phú ChiêmCao lầu Phố Hội, mắm nêm Cẩm Hà
    {{{2}}}
Một tô cao lầu

Chú thích

  1. ^ Trước kia món ăn này thường được phục vụ trên gác cao của các quán ăn nhìn ra cảng biển Hội An để các doanh nhân buôn bán tiện trông coi việc xếp dỡ hàng hóa nên được gọi là cao lầu.