Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
An ủi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
安
(
an
)
慰
(
ủy
)
/ʔɑn ʔʉi
H
/
dùng lời lẽ khuyên giải, làm dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền
an ủi
vài
câu
lời
an ủi
hàng xóm
sang
an ủi
tự
an ủi
mình