Bước tới nội dung

Bện

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (biện) /*beːnʔ/ kết nhiều sợi thành sợi to hơn hoặc đồ dùng; (nghĩa chuyển) quấn lấy, bám lấy
    bện tóc
    bện dây thừng
    rơm bện chặt vào bánh xe
    em bé bện lấy mẹ
Bện lưới đánh cá