Bước tới nội dung

Chậm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tiệm) /*[dz]amʔ/ ("từ từ") có tốc độ, nhịp độ thấp; muộn hơn thời gian quy định
    đi chậm rãi
    chậm chạp
    trâu chậm uống nước đục
    tàu chậm chuyến
    đồng hồ chậm vài phút