Bước tới nội dung

Ba khía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Triều Châu) (bành)() /bhê khî/ các loài cáy thuộc họ Sesarmidae, sống ở nước lợ, mặn
    mắm ba khía
    gỏi đu đủ ba khía
Tập tin:Sesarma quadratum.jpg
Ba khía Ấn Độ