Bước tới nội dung

Bực

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (phức) /pʰɨk̚/[?][?] tức giận, khó chịu trong lòng
    buồn bực
    bực bội
    bực dọc
    bực mình
    bực tức

Xem thêm