Bước tới nội dung

Chái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trai) /t͡ʃˠɛi/ ("phòng học") [a] &nbsp gian nhỏ lợp một mái tiếp vào đầu hồi theo lối kiến trúc truyền thống
    ba gian hai chái
    chái nhà
  • Nhà ba gian hai chái
  • Nhà năm gian hai chái

Chú thích

  1. ^ (trai) là phòng học nhỏ, thường được xây áp vào hai bên hông của nhà chính tại các văn miếu (ví dụ: (thư)(trai) ("phòng đọc sách"), (trai)(ốc) ("gian phòng học").