Bước tới nội dung

Dềnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:47, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (doanh) /yeng/ ("đầy, tràn") dâng lênh và tràn ra; (nghĩa chuyển) bị nâng lên và xê dịch
    nước sông chảy dềnh lên
    mắt dềnh nước
    dập dềnh
    đuôi xe dềnh lên do đường xóc
Tập tin:Kouris Dam - overflow day 8 April 2012.jpg
Nước dềnh qua miệng đập