Bước tới nội dung

Cùng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cộng) /ɡɨoŋH/ [cg1] có điểm giống nhau; đồng nhất;
    đi cùng nhau
    bạn cùng lớp
    cùng cha khác ông nội

Từ cùng gốc