Bước tới nội dung

Giạng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-caːŋʔ [1]/ ("chạc cây") [cg1] giơ hai chân rộng ra hai bên; (cũng) chạng, giãng
    ngồi giạng háng
    đứng giạng chân
    giạng rộng ra
Tập tin:Skylar (42820468132).jpg
Ngồi giạng chân

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.