Bước tới nội dung

Giếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tức) /t͡siᴇk̚/ các loài cá thuộc chi Carassius trong họ Cá chép, trong đó bao gồm cá giếc vàng (cá vàng); (cũng) diếc
    giếc kho nghệ