Bước tới nội dung

Cẳng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*kaŋh [1]/ [cg1] [a] &nbsp phần từ đầu gối hoặc khuỷu tay xuống bàn chân, bàn tay, nhưng thường dùng để gọi chân; (nghĩa chuyển) gốc cây hoặc phần nhánh cây chìa ra ở phần gốc cây
    thượng cẳng chân, hạ cẳng tay
    con bốn cẳng hai càng?
    ba chân bốn cẳng
    nằm thẳng cẳng
    cẳng
    cẳng
    cẳng tre
    cẳng sắn
Tập tin:Leg2.jpg
Cẳng chân

Chú thích

  1. ^ Có thể bắt nguồn từ một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Hán-Tạng, so sánh với (Hán thượng cổ) (hĩnh) /*ɡeːŋʔ/ ("cẳng chân").

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thổ) /kaŋ⁵/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /kaŋ⁵⁶/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.