Bước tới nội dung

Giại

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trại) /d͡ʒˠaiH/ ("tường chắn") tấm đan bằng tre nữa hoặc bằng gỗ để che nắng gió ở hiên nhà
    phên giại
    mái giại