Bước tới nội dung

Bazơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) base(/bɑz/) chất kiềm, có độ pH > 7
    giấy quỳ chuyển xanh khi tiếp xúc với bazơ
Tinh thể natri hiđroxit (NaOH), một chất bazơ mạnh