Bước tới nội dung

Khế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-leːl [1] ~ k-reːl [1]/ [cg1] loài cây có danh pháp Averrhoa carambola, hoa đỏ tím, quả có khía, khi cắt ra tạo thành hình sao năm cánh, có vị chua hoặc ngọt
    khế chua
    chùm khế ngọt
    đồng om khế

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.