Bước tới nội dung

Liềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (liêm) /ljem/ dụng cụ gặt lúa, cắt cỏ, lưỡi cong hình trăng khuyết có răng cưa, cán ngắn
    liềm cắt cỏ
    trăng lưỡi liềm
    cờ đỏ búa liềm
    Quê mùa đất đồng chiêm
    Lấy dao cắt cỏ, lấy liềm bổ cau
Tập tin:Indian sickle.png
Liềm