Bước tới nội dung

Hủ lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) rouleau(/ʁu.lo/)Hình thu nhỏ có lỗi: xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) lu
    phu kéo hủ lô
    xe hủ lô
    hủ lô mini
Hình thu nhỏ có lỗi:
Xe hủ lô