Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giẫm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*drəm
[1]
~ *drəəm
[1]
/
[cg1]
đặt bàn chân lên trên;
(cũng)
dẫm
giẫm
đạp
trâu
giẫm
nát
lúa
giẫm
phải
cứt
không
giẫm
lên
cỏ
dò
dẫm
[a]
 
dựa
dẫm
[a]
 
Giẫm lên lưng
Chú thích
^
a
b
Dẫm
là hình thức của
giẫm
khi ghép với các từ có phụ âm đầu
d
.
Từ cùng gốc
^
giậm
(
Khmer
)
ទន្ទ្រាំ
(
/tùəntrɔ̀əm/
)
(
Khmer
)
តន្ត្រំ
(
/tɑntrɑm/
)
(
Môn
)
ဗဂြီု
(
/həkrɜ̀m/
)
(
Chơ Ro
)
/ntrəm/
(
Stiêng
)
/ntrɔm/
(Biat)
(
Ba Na
)
/trəːm/
(
Cơ Tu
)
/katrəm/
(
Khơ Mú
)
/kntʰrɨm/
(Cuang)
(
M'Nông
)
trăm
(
Cơ Ho Sre
)
mblöm
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF