Bước tới nội dung

Buột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bột) /bwot/ ("chợt") bất ngờ thốt ra, không kìm được; bất ngờ tuột ra [a] &nbsp
    buột miệng
    buột tay
    buột xích
    buột dây

Chú thích

  1. ^ Các nét nghĩa của buột có lẽ là chịu ảnh hưởng từ nghĩa của các từ tuộtvuột.