Bước tới nội dung

Mả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (mộ) /*maːɡs/ nơi chôn cất người đã chết, dùng trong ngôn ngữ nói, thường có nghĩa tiêu cực
    lễ bỏ mả
    mèo mả đồng
    mả cha chúng mày
Mồ mả

Xem thêm