Bước tới nội dung

Bối rối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bội) /buʌiH/ ("loạn") + rối lúng túng, rối loạn
    gương mặt bối rối
    bối rối không biết làm thế nào