Bước tới nội dung

Ngà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (nha) /*ŋraː/ ("răng") [a] &nbsp răng nanh hàm trên của voi
    sừngngà voi
    Chiếc lược ngà
Ngà voi ma mút

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Đông) /ngà/(Khách Gia) /ngà/.