Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nia
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cpiər
[1]
/
("sàng sảy")
[cg1]
đồ đan khít, hình tròn, to và nông, dùng để sàng sảy hoặc phơi khô
nong
nia
lọt
sàng
xuống
nia
đá
thúng
đụng
nia
đan
nia
nia
phơi
cau
Nia phơi tỏi
Từ cùng gốc
^
(Riang)
/ˉpiɛr/
(
Chơ Ro
)
/səpiər/
(Nyah Kur)
/hwíir/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF