Phiên bản vào lúc 23:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin(thảo luận | đóng góp)(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(Hán)萬("mười nghìn") từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả muôn và vàn đều có chung gốc từ 萬 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.
Bây giờ trâm gãy gương tan Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân