Bước tới nội dung

Paranưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨝꨣꨗꩃ(/ba-ra-nɯŋ/) trống dẹt và rộng bản, chỉ căng da một mặt của người Chăm
Tập tin:Paranung, frame drum from Cham people, Vietnam.jpg
Trống paranưng