Bước tới nội dung

Nhang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (hương) /xjang/ thanh tre nhỏ đắp bột gỗ xay nhuyễn có tẩm mùi hương bên ngoài, dùng để đốt tạo mùi
    đốt nhang
    nhang cúng
    nhang muỗi
    con nhang
    tàn nhang
Thắp nhang trong chùa