Bước tới nội dung

Phiêu bạt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (phiêu)(bạc) trôi nổi, lang thang, nay đây mai đó, không cố định
    cuộc đời phiêu bạt
    phiêu bạt xứ người